Toàn bộ dòng CHF100A đã ngừng sản xuất. GD200A là dòng mới thay thế.
Biến tần INVT CHF100A-018G/022P-4
Quảng bá doanh nghiệp
| Đại lý chính hãng → Xem chứng nhận | |
| 3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ. | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Bảo hành 2 năm, có đổi mới → Xem chi tiết | |
| 096.428.9490 |
| Công suất (kW) | 18 |
Mô tả
Giới thiệu tổng quan về biến tần INVT CHF100A-018G/022P-4 cao cấp
Biến tần INVT CHF100A-018G/022P-4 là dòng thiết bị công suất lớn với 18.5kW tải nặng (G) và 22kW tải nhẹ (P), chạy điện áp ba pha 380V. Sản phẩm được chế tạo dựa trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về chất lượng và độ an toàn điện công nghiệp. Thiết bị mang lại giải pháp truyền động tối ưu, giúp các nhà máy công nghiệp nặng duy trì hoạt động sản xuất liên tục, ổn định và tiết kiệm năng lượng hiệu quả.
Cấu trúc phần cứng và bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Thiết bị hỗ trợ dải tần số ngõ ra từ 0 đến 400Hz trên nền tảng điện áp ba pha 380V ($pm 15%$). Dưới đây là bảng thông số cấu hình tiêu biểu của sản phẩm:
| Chỉ tiêu phần cứng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Điện áp định mức | 3 pha 380V ($pm 15%$) |
| Công suất tải kép | Tải nặng G: 18.5kW / Tải nhẹ P: 22kW |
| Chế độ điều khiển | V/F, Vector không cảm biến (SVC), Torque |
| Khả năng quá tải | 150% trong 60 giây, 180% trong 10 giây |
Sản phẩm cung cấp khả năng điều khiển mô-men chính xác ngay cả ở dải tốc độ cực thấp, giải quyết triệt để vấn đề ì máy khi khởi động. Thiết kế vỏ tủ cứng cáp cùng độ bền môi trường cao giúp thiết bị hoạt động tốt trong các nhà máy luyện kim, xi măng và hóa chất.
Hệ thống an toàn và tính năng ưu việt
- Tối ưu hóa mô-men xoắn: Khởi động mượt mà các tải nặng ở dải tốc độ cực thấp.
- Tiết kiệm điện thông minh: Tự động điều chỉnh dòng điện kích từ theo tải thực tế của động cơ.
- Độ bền môi trường cao: Chịu được độ ẩm và nhiệt độ lớn trong nhà máy công nghiệp nặng.
- Bảo vệ toàn diện hệ thống: Kiểm soát chặt chẽ các sự cố quá dòng, mất pha và quá nhiệt IGBT.
Lĩnh vực ứng dụng thực tế trong công nghiệp
Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống máy nén khí trục vít lớn, trạm bơm tưới tiêu nông nghiệp quy mô lớn, máy nghiền bi và hệ thống băng tải mỏ. Việc ứng dụng thiết bị giúp nâng cao độ chính xác khi truyền động, tiết kiệm điện năng tối ưu và giảm thiểu chi phí bảo dưỡng định kỳ cho nhà máy.
Thông số
| Ngõ vào và Ngõ ra | |
| Điện áp ngõ vào | 380/220V ±15% |
| Tần số ngõ vào | 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | 0 ~ mức điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ ra | 0 ~ 400Hz |
| Đặc điểm I/O | |
| Ngõ vào Digital | 7 ngõ ON/OFF lập trình được, 1 ngõ nhận xung tần số cao, hỗ trợ cả PNP và NPN |
| Ngõ vào Analog | Cổng AI1: -10V ~ +10V ; Cổng AI2: 0 ~ 10V hoặc 0 ~ 20mA |
| Ngõ ra Collector hở | 1 ngõ ra ON/OFF hoặc xung tần số cao |
| Ngõ ra Relay | 2 ngõ relay lập trình được |
| Ngõ ra Analog | 2 ngõ ra, tín hiệu 0/4 ~ 20mA hoặc 0 ~ 10V (tùy chọn) |
| Chức năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | V/F (SVPWM), Vector không cảm biến (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% trong 60s ; 180% trong 10s |
| Độ phân giải điều chỉnh tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Tần số sóng mang | 1 kHz ~ 15 kHz |
| Nguồn đặt tần số | Bàn phím, analog, xung HDI, truyền thông, đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, PID |
| Chức năng điều khiển | PID, PLC đơn giản (16 cấp tốc độ), zigzag, không dừng khi mất điện thoáng qua, khởi động êm, phím QUICK/JOG |
| Chức năng ổn áp (AVR) | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải… |

