Dòng CHE100 đã ngừng sản xuất. GD200A là dòng mới thay thế.
Biến tần INVT CHE100-018G-4
Quảng bá doanh nghiệp
| Đại lý chính hãng → Xem chứng nhận | |
| 3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ. | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Bảo hành 2 năm, có đổi mới → Xem chi tiết | |
| 096.428.9490 |
| Điện áp | 3P380V→3P380V |
| Nước | Trung Quốc |
Mô tả
Giới thiệu tổng quan về biến tần INVT CHE100-018G-4 cao cấp
Biến tần INVT CHE100-018G-4 sở hữu công suất định mức 18.5kW với nguồn cấp ba pha 380V, thuộc dòng CHE100 Sensorless Vector Inverter thế hệ mới của hãng INVT. Thiết bị mang lại hiệu suất làm việc cao, độ bền cơ học tốt và khả năng vận hành ổn định trong các môi trường nhà xưởng liên tục. Sản phẩm được tối ưu hóa chuyên biệt nhằm đáp ứng các yêu cầu khắt khe của hệ thống tự động hóa công nghiệp hiện đại, giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí và nâng cao năng suất.
Cấu trúc phần cứng và bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Thiết bị hỗ trợ dải tần số ngõ ra từ 0 đến 400Hz trên nền tảng điện áp ba pha 380V ($pm 15%$). Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật cốt lõi của sản phẩm để người dùng tham khảo:
| Đặc tính kỹ thuật | Thông số chi tiết |
|---|---|
| Điện áp ngõ vào | 3 pha 380V ($pm 15%$) |
| Công suất định mức | 18.5kW (Dòng tải nặng G) |
| Phương thức điều khiển | V/F, Vector không cảm biến (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% trong 60 giây, 180% trong 10 giây |
Sản phẩm chịu được dòng quá tải 150% trong 60 giây, bảo vệ động cơ an toàn trước các biến động tải trọng đột ngột. Giao diện bàn phím thao tác dễ sử dụng, hỗ trợ hiển thị trực quan các thông số vận hành và mã lỗi chi tiết giúp kỹ thuật viên dễ dàng chẩn đoán sự cố.
Hệ thống an toàn và tính năng ưu việt
- Khả năng chịu quá tải tốt: Bảo vệ động cơ an toàn trước các biến động tải trọng đột ngột.
- Giao diện bàn phím trực quan: Hiển thị rõ ràng các thông số vận hành và hỗ trợ chẩn đoán lỗi.
- Bảo vệ toàn diện hệ thống: Kiểm soát hiệu quả các sự cố ngắn mạch, mất pha, quá áp và quá nhiệt.
- Hiệu suất tiết kiệm năng lượng: Tối ưu hóa dòng điện kích từ giúp giảm thiểu điện năng tiêu thụ.
Lĩnh vực ứng dụng thực tế trong sản xuất
Thiết bị thích hợp cho các máy nén khí, hệ thống xử lý nước thải, máy ép nhựa, máy dệt, máy đóng gói và các dây chuyền sản xuất cơ khí tự động. Việc trang bị dòng biến tần này giúp các đơn vị sản xuất nâng cao năng suất lao động, bảo vệ an toàn cho hệ thống động cơ và tối ưu hóa chi phí vận hành một cách hiệu quả nhất.
Thông số
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Series | CHE100 |
| Thương hiệu | INVT |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Loại thiết bị | Biến tần đa năng – Sensorless Vector (SVC) |
| Điện áp ngõ vào | 220V / 380V ±15% |
| Tần số ngõ vào | 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | 0 ~ mức điện áp đầu vào |
| Tần số ngõ ra | 0 ~ 400Hz |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/F và điều khiển vectơ không cảm biến (SVC) |
| Ứng dụng | Điều khiển động cơ 3 pha: quạt, bơm, băng tải, máy trộn, máy dệt |
| Hiệu suất và khả năng điều khiển | |
| Khả năng quá tải | 150% trong 60s, 180% trong 10s |
| Mô-men khởi động | 150% tại 0.5Hz (SVC) |
| Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.5% so với tốc độ định mức |
| Tần số sóng mang | 0.5 ~ 15 kHz |
| Điều chỉnh tần số | Bằng bàn phím, ngõ vào analog, xung HDI, truyền thông, tốc độ đa cấp, PLC đơn giản và PID |
| Điều khiển mô-men | Có nhiều chế độ cài đặt mô-men |
| Điều khiển PID | Tích hợp sẵn |
| Chức năng tốc độ đa cấp | 16 cấp tốc độ đặt sẵn |
| Chức năng điều khiển zigzag | Có |
| Chức năng tự khởi động mềm | Tự dò tốc độ động cơ đang quay, khởi động trơn tru |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp đầu ra khi nguồn dao động |
| Chức năng JOG / QUICK | Phím tắt cài đặt nhanh do người dùng định nghĩa |
| Chức năng không dừng khi mất điện tạm thời | Có |
| Bảo vệ và an toàn | |
| Bảo vệ quá dòng | Có |
| Bảo vệ quá áp / thấp áp | Có |
| Bảo vệ quá nhiệt | Có cảm biến nhiệt tích hợp |
| Bảo vệ mất pha | Có |
| Bảo vệ ngắn mạch, đứt dây, quá tải | Có |
| Cổng vào / ra (I/O) | |
| Ngõ vào số (DI) | 4 cổng ON/OFF lập trình được |
| Ngõ vào tương tự (AI) | AI1: 0~10V, AI2: 0~10V hoặc 0~20mA |
| Ngõ ra open-collector | 1 cổng, xung vuông tần số cao 0~50kHz |
| Ngõ ra relay | 2 ngõ (1 ngõ cho công suất ≤2.2kW) |
| Ngõ ra analog | 1 cổng 0/4~20mA hoặc 0~10V tùy chọn |
- Ứng dụng biến tần INVT GD300 cho cầu trục treo
- Đổi nguồn điện 1 pha sang 3 pha bằng biến tần có tốt không?
- Biến tần 1 ra 3 pha: nguyên lí, phân loại, cách chọn
- Giải pháp INVT cho dây chuyền cắt theo chiều dài tại Ấn Độ
- INVT thúc đẩy phát triển ngành thủy sản-thủy lợi ở Mexico
- Ứng dụng biến tần GD200A trong hệ thống cấp nước điều áp
- Ứng dụng biến tần vào máy bóc gỗ quay không trục
- Dùng biến tần INVT GD200A cho băng tải trong nhà máy đường
- Biến tần GD200A ứng dụng vào máy chải
- Giải pháp từ INVT cho ngành mía đường



