Dòng CHE100 đã ngừng sản xuất. GD200A là dòng mới thay thế.
Biến tần INVT CHE100-022G-4
Quảng bá doanh nghiệp
| Đại lý chính hãng → Xem chứng nhận | |
| 3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ. | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Bảo hành 2 năm, có đổi mới → Xem chi tiết | |
| 096.428.9490 |
| Điện áp | 3P380V→3P380V |
| Nước | Trung Quốc |
Mô tả
Tổng quan chi tiết về biến tần INVT CHE100-022G-4 tải nặng
Biến tần INVT CHE100-022G-4 cung cấp mức công suất mạnh mẽ 22kW chạy trên nền tảng điện áp ba pha 380V, thuộc dòng sản phẩm Sensorless Vector Inverter tiên tiến của hãng INVT. Sản phẩm được tối ưu hóa phần cứng và phần mềm giúp đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu truyền động khắt khe trong công nghiệp hiện đại. Với thiết kế vững chắc và khả năng vận hành bền bỉ, thiết bị mang lại giải pháp tự động hóa hoàn hảo cho các nhà máy sản xuất có nhu cầu làm việc liên tục với hiệu suất cao.
Cấu trúc phần cứng và bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Thiết bị hoạt động ổn định trên dải điện áp ngõ vào ba pha 380V ($pm 15%$), tần số ngõ ra linh hoạt từ 0 đến 400Hz. Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật tiêu biểu của sản phẩm:
| Chỉ tiêu phần cứng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Điện áp định mức | 3 pha 380V ($pm 15%$) |
| Công suất định mức | 22kW (Dòng tải nặng G) |
| Phương thức điều khiển | V/F, Vector không cảm biến (SVC) |
| Cổng truyền thông | Hỗ trợ chuẩn RS485 tích hợp sẵn |
Sản phẩm ứng dụng công nghệ Sensorless Vector giúp điều khiển động cơ mượt mà, đạt mô-men khởi động lớn ngay cả ở tốc độ thấp. Cổng truyền thông RS485 tích hợp sẵn với giao thức Modbus chuẩn hỗ trợ kết nối và điều khiển giám sát từ xa qua hệ thống trung tâm thuận tiện.
Hệ thống an toàn và tính năng ưu việt
- Công nghệ Sensorless Vector: Giúp điều khiển động cơ mượt mà và đạt mô-men lớn ở tốc độ thấp.
- Cổng truyền thông RS485: Tích hợp sẵn giao thức Modbus hỗ trợ giám sát và điều khiển từ xa.
- Tản nhiệt hiệu quả cao: Thiết kế đường hầm gió tối ưu giúp làm mát nhanh chóng linh kiện công suất.
- Bảo vệ toàn diện hệ thống: Kiểm soát chặt chẽ các sự cố ngắn mạch, mất pha, quá áp và quá nhiệt.
Lĩnh vực ứng dụng thực tế trong sản xuất
Thiết bị chuyên dùng cho các trạm bơm cấp nước công nghiệp, hệ thống quạt hút công suất lớn, máy nghiền vật liệu và các dây chuyền sản xuất vật liệu xây dựng. Việc trang bị dòng biến tần này giúp các đơn vị sản xuất nâng cao năng suất lao động, bảo vệ an toàn cho hệ thống động cơ và tối ưu hóa chi phí vận hành một cách hiệu quả nhất.
Thông số
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Series | CHE100 |
| Thương hiệu | INVT |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Loại thiết bị | Biến tần đa năng – Sensorless Vector (SVC) |
| Điện áp ngõ vào | 220V / 380V ±15% |
| Tần số ngõ vào | 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | 0 ~ mức điện áp đầu vào |
| Tần số ngõ ra | 0 ~ 400Hz |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/F và điều khiển vectơ không cảm biến (SVC) |
| Ứng dụng | Điều khiển động cơ 3 pha: quạt, bơm, băng tải, máy trộn, máy dệt |
| Hiệu suất và khả năng điều khiển | |
| Khả năng quá tải | 150% trong 60s, 180% trong 10s |
| Mô-men khởi động | 150% tại 0.5Hz (SVC) |
| Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.5% so với tốc độ định mức |
| Tần số sóng mang | 0.5 ~ 15 kHz |
| Điều chỉnh tần số | Bằng bàn phím, ngõ vào analog, xung HDI, truyền thông, tốc độ đa cấp, PLC đơn giản và PID |
| Điều khiển mô-men | Có nhiều chế độ cài đặt mô-men |
| Điều khiển PID | Tích hợp sẵn |
| Chức năng tốc độ đa cấp | 16 cấp tốc độ đặt sẵn |
| Chức năng điều khiển zigzag | Có |
| Chức năng tự khởi động mềm | Tự dò tốc độ động cơ đang quay, khởi động trơn tru |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp đầu ra khi nguồn dao động |
| Chức năng JOG / QUICK | Phím tắt cài đặt nhanh do người dùng định nghĩa |
| Chức năng không dừng khi mất điện tạm thời | Có |
| Bảo vệ và an toàn | |
| Bảo vệ quá dòng | Có |
| Bảo vệ quá áp / thấp áp | Có |
| Bảo vệ quá nhiệt | Có cảm biến nhiệt tích hợp |
| Bảo vệ mất pha | Có |
| Bảo vệ ngắn mạch, đứt dây, quá tải | Có |
| Cổng vào / ra (I/O) | |
| Ngõ vào số (DI) | 4 cổng ON/OFF lập trình được |
| Ngõ vào tương tự (AI) | AI1: 0~10V, AI2: 0~10V hoặc 0~20mA |
| Ngõ ra open-collector | 1 cổng, xung vuông tần số cao 0~50kHz |
| Ngõ ra relay | 2 ngõ (1 ngõ cho công suất ≤2.2kW) |
| Ngõ ra analog | 1 cổng 0/4~20mA hoặc 0~10V tùy chọn |
- Ứng dụng biến tần INVT GD300 cho cầu trục treo
- Đổi nguồn điện 1 pha sang 3 pha bằng biến tần có tốt không?
- Biến tần 1 ra 3 pha: nguyên lí, phân loại, cách chọn
- Giải pháp INVT cho dây chuyền cắt theo chiều dài tại Ấn Độ
- INVT thúc đẩy phát triển ngành thủy sản-thủy lợi ở Mexico
- Ứng dụng biến tần GD200A trong hệ thống cấp nước điều áp
- Ứng dụng biến tần vào máy bóc gỗ quay không trục
- Dùng biến tần INVT GD200A cho băng tải trong nhà máy đường
- Biến tần GD200A ứng dụng vào máy chải
- Giải pháp từ INVT cho ngành mía đường



