Mô tả

Giới thiệu

INVT GD350A-400G/450P-4 là biến tần công suất siêu lớn thuộc dòng GD350A,
vận hành trên lưới điện 3 pha 380–440V. Model này có công suất 400 kW ở chế độ tải nặng (G)
và 450 kW ở chế độ tải thông thường (P), được xem như “bộ não điều khiển” cho các hệ thống động cơ
siêu khổng lồ trong công nghiệp nặng. Với người dùng phổ thông, có thể hiểu đơn giản:
sản phẩm giúp khởi động và điều khiển những động cơ khổng lồ một cách êm ái, an toàn, tiết kiệm điện
và hạn chế rủi ro cháy hỏng.

GD350A-400G/450P-4 không chỉ mạnh mẽ về thông số mà còn được tối ưu hóa để vận hành 24/7,
phù hợp với các dây chuyền sản xuất liên tục, nơi độ ổn định và độ tin cậy là ưu tiên hàng đầu.

Đặc điểm nổi bật

  • Công suất khủng: đủ sức kéo những động cơ hàng trăm kW, xử lý tải nặng liên tục.
  • Moment khởi động 200%: động cơ khởi động trơn tru, tránh rung lắc và hỏng hóc.
  • Điều khiển VC & SVC: duy trì tốc độ chính xác, moment ổn định ngay cả khi tải biến thiên lớn.
  • Khả năng quá tải cao: 150% trong 1 phút (G), 120% trong 1 phút (P).
  • Bảo vệ toàn diện: chống quá dòng, quá áp, mất pha, ngắn mạch, quá nhiệt.
  • Kết nối thông minh: hỗ trợ Modbus, Profibus, Profinet, CANopen; dễ tích hợp với hệ thống SCADA/PLC.
  • I/O phong phú: nhiều cổng vào/ra số, tương tự, hỗ trợ xung tốc độ cao và mở rộng card giao tiếp.
  • Thiết kế bền bỉ: hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt, nhiệt độ −10~50°C.

Ứng dụng thực tế

  • Ngành xi măng: vận hành quạt lò nung, quạt hút khói, máy nghiền bi.
  • Ngành thép & luyện kim: điều khiển máy cán, quạt gió công suất cực lớn, bơm tuần hoàn.
  • Khai thác mỏ: truyền động băng tải quặng hàng trăm mét, tải trọng lớn.
  • Ngành nước & thủy lợi: trạm bơm công suất cực lớn cấp nước đô thị hoặc xả lũ.
  • Ngành hóa chất & giấy: vận hành máy trộn, máy khuấy, bơm hóa chất có lưu lượng lớn.

Thông số kỹ thuật tiêu biểu

Thông sốGiá trịÝ nghĩa
Công suất định mức400 kW (G) / 450 kW (P)Dành cho động cơ siêu lớn trong công nghiệp nặng.
Dòng định mức≈820–900 AYêu cầu hệ thống điện công nghiệp ổn định, trạm biến áp đủ tải.
Khả năng quá tải150% trong 1 phút (G), 120% trong 1 phút (P)Đảm bảo chịu được tải đột biến mà không ảnh hưởng đến thiết bị.
Tần số ngõ ra0–400 HzĐiều chỉnh linh hoạt cho nhiều loại động cơ và ứng dụng.
Điều khiểnSVC, VCMoment mạnh, tốc độ chính xác, vận hành ổn định.
Nhiệt độ làm việc−10~50°CThích nghi với môi trường sản xuất nóng ẩm tại Việt Nam.
Cấp bảo vệIP20Lắp đặt trong tủ điện kín để tăng độ bền và an toàn.

Kết luận

GD350A-400G/450P-4 là lựa chọn hàng đầu cho những doanh nghiệp cần biến tần công suất cực lớn,
vận hành ổn định và tiết kiệm năng lượng. Sản phẩm này giúp bảo vệ động cơ, nâng cao tuổi thọ thiết bị,
giảm chi phí vận hành, đồng thời tăng năng suất sản xuất. Đây chính là giải pháp tối ưu cho
các ngành công nghiệp hạng nặng muốn duy trì hiệu quả sản xuất lâu dài và bền vững.

Thông số

Nguồn điện đầu vào
Điện áp đầu vào (V)AC 3PH 380V (-15%)–440V (+10%)
Tần số đầu vào (Hz)50Hz hoặc 60Hz, phạm vi cho phép: 47–63Hz
Nguồn điện đầu ra
Điện áp đầu ra (V)0–Điện áp đầu vào
Tần số đầu ra (Hz)0–400Hz
Thông số kỹ thuật
Chế độ điều khiểnĐiều khiển véc-tơ điện áp không gian, điều khiển véc-tơ không cảm biến
Hiệu suất điều khiển
Loại điều khiển(SVC) và điều khiển véc-tơ với phản hồi cảm biến (FVC)
Loại động cơĐộng cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM)
Tỷ lệ điều chỉnh tốc độĐối với AM1: 1:200 (SVC); đối với SM1, 1:20 (SVC); 1:1000 (FVC)
Độ chính xác điều khiển tốc độ± 0.2% (SVC); ± 0.02% (FVC)
Độ dao động tốc độ± 0.3% (SVC)
Đáp ứng mô-men xoắn< 20ms (SVC); < 10ms (FVC)
Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn10% (SVC); 5% (FVC)
Mô-men xoắn khởi độngĐối với AM: 0.25Hz/150% (SVC)
Đối với SM: 2.5Hz/150% (SVC)
0Hz/200% (FVC)
Khả năng quá tải150% trong 1 phút (đối với loại G); 120% trong 1 phút (đối với loại P)
Hiệu suất điều khiển vận hành
Phương pháp cài đặt tần sốCài đặt có thể thực hiện thông qua kỹ thuật số, tương tự, tần số xung, chạy đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, truyền thông PID và nhiều cách khác. Các cài đặt có thể kết hợp và các kênh cài đặt có thể chuyển đổi.
Điều chỉnh điện áp tự độngĐiện áp đầu ra có thể giữ ổn định mặc dù điện áp lưới thay đổi.
Bảo vệ lỗiHơn 30 chức năng bảo vệ, như bảo vệ chống quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha và quá tải
Khởi động lại theo dõi tốc độĐược sử dụng để thực hiện khởi động mượt mà không va đập đối với động cơ đang quay.
Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn cho các mẫu 004G/5R5P trở lên.
Giao diện ngoại vi
Độ phân giải đầu vào tương tự đầu cuốiKhông quá 20mV
Độ phân giải đầu vào kỹ thuật số đầu cuốiKhông quá 2ms
Đầu vào tương tự2 đầu vào; AI1: 0–10V/0–20mA; AI2: -10–10V
Đầu ra tương tự1 đầu vào; AO1: 0–10V/0–20mA
Đầu vào kỹ thuật sốBốn đầu vào thông thường; tần số tối đa: 1kHz; trở kháng nội: 3.3kΩ
Hai đầu vào tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz; hỗ trợ đầu vào bộ mã hóa trực giao; với chức năng đo tốc độ
Đầu ra kỹ thuật sốMột đầu ra xung tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz
Một đầu ra bộ thu hở đầu cuối Y
Đầu ra rơ-leHai đầu ra rơ-le có thể lập trình
RO1A: NO; RO1B: NC; RO1C: chung
RO2A: NO; RO2B: NC; RO2C: chung
Công suất tiếp xúc: 3A/AC250V, 1A/DC30V
Giao diện mở rộngBa giao diện mở rộng: SLOT1, SLOT2 và SLOT3 (bo mạch điều khiển trên 7.5kW)
Hỗ trợ thẻ PG, thẻ mở rộng có thể lập trình, thẻ truyền thông, thẻ I/O và nhiều loại khác
Khác
Phương pháp lắp đặtGắn tường, gắn sàn và gắn mặt bích
Nhiệt độ môi trường vận hành-10 – +50°C; cần giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường vượt quá 40°C
Cấp bảo vệ chống xâm nhậpIP20
Mức độ ô nhiễmCấp độ 2
Phương pháp làm mátLàm mát bằng không khí cưỡng bức
Bộ phanhCác mẫu VFD 037G/045P và thấp hơn có sẵn bộ phanh tích hợp. Các bộ phanh là bộ phận tùy chọn cho các mẫu VFD 045G/055P–055/075P, và các bộ phanh có thể được tích hợp hoặc kết nối bên ngoài.
Bộ lọc EMCViệc truyền tải của VFD đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C3.Khi bộ lọc tùy chọn được kết nối bên ngoài, việc truyền tải của VFD có thể đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C2.
Lưu ý: Tuân thủ các yêu cầu EMC và các yêu cầu kỹ thuật cho động cơ và cáp động cơ trong phụ lục của sách hướng dẫn.

Biến tần INVT GD350A-400G/450P-4

Lấy báo giá