Toàn bộ dòng CHF100A đã ngừng sản xuất. GD200A là dòng mới thay thế.
Biến tần INVT CHF100A-030G/037P-4
Quảng bá doanh nghiệp
| Đại lý chính hãng → Xem chứng nhận | |
| 3 kho Hà Nội, HCM, Cần Thơ. | |
| Xuất xứ Trung Quốc, đủ CO CQ | |
| Bảo hành 2 năm, có đổi mới → Xem chi tiết | |
| 096.428.9490 |
| Công suất (kW) | 30 |
Mô tả
Giới thiệu tổng quan về biến tần INVT CHF100A-030G/037P-4 cao cấp
Biến tần INVT CHF100A-030G/037P-4 sở hữu công suất định mức 30kW cho tải nặng (G) và 37kW cho tải nhẹ (P), sử dụng nguồn điện ba pha 380V. Sản phẩm được tích hợp các công nghệ điều khiển điện tử mới nhất giúp tối ưu hóa hiệu suất làm việc của hệ thống cơ điện công nghiệp nặng. Thiết bị này mang lại giải pháp truyền động toàn diện, giúp các nhà máy duy trì năng suất cao, tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu chi phí bảo dưỡng định kỳ.
Cấu trúc phần cứng và bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Thiết bị hỗ trợ dải tần số ngõ ra từ 0 đến 400Hz trên nền tảng điện áp ba pha 380V ($pm 15%$). Dưới đây là bảng thông số cấu hình tiêu biểu của sản phẩm:
| Chỉ tiêu phần cứng | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Điện áp định mức | 3 pha 380V ($pm 15%$) |
| Công suất tải kép | Tải nặng G: 30kW / Tải nhẹ P: 37kW |
| Phương thức điều khiển | V/F, Vector không cảm biến (SVC), Torque |
| Cổng truyền thông | Hỗ trợ chuẩn RS485 tích hợp sẵn |
Sản phẩm tích hợp bộ điều khiển PID giúp điều khiển vòng kín chính xác tuyệt đối cho các hệ thống lưu lượng, áp suất và nhiệt độ phức tạp. Tính năng tự dò thông số động cơ Autotuning giúp nhận diện chính xác thông số động cơ kể cả khi động cơ đang lắp tải cố định.
Hệ thống an toàn và tính năng ưu việt
- Tích hợp bộ điều khiển PID: Điều khiển vòng kín chính xác tuyệt đối cho hệ thống lưu lượng và áp suất.
- Autotuning thông minh: Nhận diện chính xác thông số động cơ để nâng cao độ chính xác điều khiển.
- Bảo vệ toàn diện hệ thống: Kiểm soát chặt chẽ các sự cố ngắn mạch, quá dòng, mất pha và quá nhiệt.
- Tản nhiệt tối ưu: Duy trì nhiệt độ an toàn cho linh kiện công suất trong môi trường khắc nghiệt.
Lĩnh vực ứng dụng thực tế trong sản xuất
Thiết bị chuyên dùng cho các nhà máy sản xuất xi măng, nhà máy giấy, trạm bơm nước công suất lớn và các dây chuyền luyện kim. Việc ứng dụng sản phẩm giúp nâng cao độ chính xác khi truyền động, tiết kiệm điện năng tối ưu và giảm thiểu chi phí bảo dưỡng định kỳ cho nhà máy.
Thông số
| Ngõ vào và Ngõ ra | |
| Điện áp ngõ vào | 380/220V ±15% |
| Tần số ngõ vào | 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | 0 ~ mức điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ ra | 0 ~ 400Hz |
| Đặc điểm I/O | |
| Ngõ vào Digital | 7 ngõ ON/OFF lập trình được, 1 ngõ nhận xung tần số cao, hỗ trợ cả PNP và NPN |
| Ngõ vào Analog | Cổng AI1: -10V ~ +10V ; Cổng AI2: 0 ~ 10V hoặc 0 ~ 20mA |
| Ngõ ra Collector hở | 1 ngõ ra ON/OFF hoặc xung tần số cao |
| Ngõ ra Relay | 2 ngõ relay lập trình được |
| Ngõ ra Analog | 2 ngõ ra, tín hiệu 0/4 ~ 20mA hoặc 0 ~ 10V (tùy chọn) |
| Chức năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | V/F (SVPWM), Vector không cảm biến (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% trong 60s ; 180% trong 10s |
| Độ phân giải điều chỉnh tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Tần số sóng mang | 1 kHz ~ 15 kHz |
| Nguồn đặt tần số | Bàn phím, analog, xung HDI, truyền thông, đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, PID |
| Chức năng điều khiển | PID, PLC đơn giản (16 cấp tốc độ), zigzag, không dừng khi mất điện thoáng qua, khởi động êm, phím QUICK/JOG |
| Chức năng ổn áp (AVR) | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải… |

