Shop

210 Products

  • 37kW3P380V–3P380V
    Biến tần INVT GD200A-037G/045P-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 37/45 không đồng bộ
  • 45kW3P380V–3P380V
    Biến tần INVT GD200A-045G/055P-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 45/55 không đồng bộ
  • 55kW3P380V–3P380V
    Biến tần INVT GD200A-045G/055P-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 55/75 không đồng bộ
  • 75kW3P380V–3P380V
    Biến tần INVT GD200A-110G/132P-4 - hình số 1

    Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 75/90 không đồng bộ
  • 90kW3P380V–3P380V
    Biến tần INVT GD200A-110G/132P-4 - hình số 1

    Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 90/110 không đồng bộ
  • 0.75kW3P380V–3P380V
    Biến tần INVT GD200A-0R7G-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 0.75/1.5 không đồng bộ
  • 1000kW3P380V–3P380V
    Biến tần INVT GD200A-1000G-4

    Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V 1000 không đồng bộ
  • 110kW3P380V–3P380V
    Biến tần INVT GD200A-110G/132P-4 - hình số 1

    Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 110/132 không đồng bộ
  • 132kW3P380V–3P380V
    Biến tần INVT GD200A-200G/220P-4 - hình số 1

    Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 132/160 không đồng bộ
  • 160kW3P380V–3P380V
    Biến tần INVT GD200A-200G/220P-4 - hình số 1

    Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 160/185 không đồng bộ
  • 185kW3P380V–3P380V
    Biến tần INVT GD200A-200G/220P-4 - hình số 1

    Biến tần hạ thế đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 185/200 không đồng bộ
  • 1.5kW3P380V–3P380V
    Biến tần INVT GD200A-1R5G-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 1.5/2.2 không đồng bộ