Shop

209 Products

  • 15kW1P220V→3P380V
    Biến tần INVT GD200A-015G/018P-S2-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    1P220V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 15/18 không đồng bộ
  • 11kW1P220V→3P380V
    Biến tần INVT GD200A-011G/015P-S2-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    1P220V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 11/15 không đồng bộ
  • 7.5kW1P220V→3P380V
    Biến tần INVT GD200A-011G/015P-S2-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    1P220V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 7.5/11 không đồng bộ
  • 0.75kW1P220V→3P220V
    Biến tần INVT GD10-0R7G-S2-B-ZX - hình số 1

    Sản phẩm đa năng hiệu suất cao cho các ứng dụng công nghiệp cỡ nhỏ. Chuyên dụng cho máy làm nhang.

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    1P220V – 3P220V 0.75 không đồng bộ
  • 55kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD270-055-4 - hình số 1

    Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V 55 không đồng bộ và đồng bộ
  • 45kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD270-055-4 - hình số 1

    Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V 45 không đồng bộ và đồng bộ
  • 37kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD270-055-4 - hình số 1

    Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V 37 không đồng bộ và đồng bộ
  • 30kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD270-055-4 - hình số 1

    Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V 30 không đồng bộ và đồng bộ
  • 22kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD270-055-4 - hình số 1

    Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V 22 không đồng bộ và đồng bộ
  • 18.5kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD270-055-4 - hình số 1

    Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V 18 không đồng bộ và đồng bộ
  • 15kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD270-055-4 - hình số 1

    Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V 15 không đồng bộ và đồng bộ
  • 11kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD270-055-4 - hình số 1

    Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V 11 không đồng bộ và đồng bộ
  • 7.5kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD270-055-4 - hình số 1

    Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V 7.5 không đồng bộ và đồng bộ
  • 5.5kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD270-055-4 - hình số 1

    Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V 5.5 không đồng bộ và đồng bộ
  • 4kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD270-055-4 - hình số 1

    Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V 4 không đồng bộ và đồng bộ
  • 2.2kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD270-055-4 - hình số 1

    Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V 2.2 không đồng bộ và đồng bộ
  • 1.5kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD270-055-4 - hình số 1

    Dòng biến tần tối ưu hóa cho việc tiết kiệm năng lượng, chuyên dụng cho quạt và bơm.

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V 1.5 không đồng bộ và đồng bộ
  • 45kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD200A-045G/055P-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 45/55 không đồng bộ
  • 37kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD200A-037G/045P-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 37/45 không đồng bộ
  • 30kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD200A-030G/037P-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 30/37 không đồng bộ
  • 22kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD200A-022G/030P-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 22/30 không đồng bộ
  • 18kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD200A-018G/022P-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 18/22 không đồng bộ
  • 15kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD200A-015G/018P-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 15/18 không đồng bộ
  • 11kW3P380V→3P380V
    Biến tần INVT GD200A-011G/015P-4 - hình số 1

    Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt)

    Điện áp Công suất (kW) Cho động cơ
    3P380V – 3P380V tải nặng/nhẹ: 11/15 không đồng bộ